Hiển thị các bài đăng có nhãn Kiểm tra dịch vụ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Kiểm tra dịch vụ. Hiển thị tất cả bài đăng

Danh sách các dịch vụ Vinaphone cung cấp cho khách hàng

Tổng hợp các dịch vụ “ngon, bổ, rẻ” cho thuê bao Vinaphone
Nhà mạng Vinaphone là một trong những nhà mạng có thị phần ngành di động viễn thông lớn nhất nước ta. Với những dịch vụ Vinaphone đa dạng phong phú phục vụ nhu cầu cho các chủ thuê bao Vinaphone  như dịch vụ CSKH của tổng đài Vinaphone, dịch vụ  ứng tiền Vinaphone, yêu cầu gọi lại Vinaphone hay dịch vụ chuyển cuộc gọi Vinaphone,... là một trong những dịch vụ Vinaphone được rất nhiều các chủ thuê bao Vinaphone quan tâm và hỏi về cách đăng ký trên các diễn đàn. 
Vì thế ngày hôm nay, chúng tôi xin chia sẻ các thông tin về các dịch vụ Vinaphone được chủ thuê bao Vinaphone quan tâm nhất hiện nay trong bài viết dưới đây.
Xem thêm:
Đăng ký các dịch vụ Vinaphone qua SMS.

>>> Mời bạn tham khảo danh sách sim số đẹp của Vinaphone:

09.44.33.11.44 Giá: 5,900,000   < - - >   0917 372888 Giá: 17,000,000
09.44.33.2000 Giá: 5,900,000   < - - >   0917.26.1999 Giá: 17,000,000
09.44.33.22.00 Giá: 5,900,000   < - - >   0918.01.5999 Giá: 17,000,000
09.44.33.55.00 Giá: 5,900,000   < - - >   0919.25.6886 Giá: 17,000,000
09.44.33.55.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0942 238999 Giá: 17,000,000
09.44.33.66.00 Giá: 5,900,000   < - - >   0949.37.7979 Giá: 17,000,000
09.44.33.77.00 Giá: 5,900,000   < - - >   0915 156565 Giá: 17,200,000
09.44.33.77.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0912.35.3939 Giá: 17,500,000
09.44.33.78.78 Giá: 5,900,000   < - - >   0915 664666 Giá: 17,500,000
09.44.33.88.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0915 958666 Giá: 17,500,000
09.44.33.99.00 Giá: 5,900,000   < - - >   0943 595888 Giá: 17,500,000
09.44.33.99.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0949.44.55.77 Giá: 17,500,000
09.49.43.88.66 Giá: 5,900,000   < - - >   09.1.123.567.9 Giá: 17,790,000
09.49.47.2468 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 978979 Giá: 17,900,000
091.22.99.77.8 Giá: 5,900,000   < - - >   0947.091.091 Giá: 17,999,000
091.626.79.86 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 168138 Giá: 18,000,000
091.636.79.86 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 168188 Giá: 18,000,000
091.66.555.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 198868 Giá: 18,000,000
091.77.888.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 555569 Giá: 18,000,000
091.77.888.22 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 687688 Giá: 18,000,000
091.77.888.33 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 688679 Giá: 18,000,000
091.88.444.00 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 882668 Giá: 18,000,000
091.88.444.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 888011 Giá: 18,000,000
091.88.444.22 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 888596 Giá: 18,000,000
091.88.444.66 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 904999 Giá: 18,000,000
0911 111539 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 989979 Giá: 18,000,000
0911 111639 Giá: 5,900,000   < - - >   0888 989986 Giá: 18,000,000
0911 116186 Giá: 5,900,000   < - - >   0888.043.888 Giá: 18,000,000
0911 235 578 Giá: 5,900,000   < - - >   0888.16.89.89 Giá: 18,000,000
0912 266466 Giá: 5,900,000   < - - >   0888.164.888 Giá: 18,000,000
0912 296396 Giá: 5,900,000   < - - >   0888.19.6868 Giá: 18,000,000
0912 322006 Giá: 5,900,000   < - - >   0888.55.88.33 Giá: 18,000,000
0912 344 599 Giá: 5,900,000   < - - >   0888.66.68.79 Giá: 18,000,000
0912 344 699 Giá: 5,900,000   < - - >   0888.69.8688 Giá: 18,000,000
0912 344 788 Giá: 5,900,000   < - - >   0888.79.86.79 Giá: 18,000,000
0912 355 578 Giá: 5,900,000   < - - >   08888 8.0303 Giá: 18,000,000
0912 372373 Giá: 5,900,000   < - - >   08888.666.98 Giá: 18,000,000
0912.30.34.36 Giá: 5,900,000   < - - >   091.56.07.999 Giá: 18,000,000
0912.36.31.36 Giá: 5,900,000   < - - >   091.58.37.999 Giá: 18,000,000
0912.38.2003 Giá: 5,900,000   < - - >   091.67.35888 Giá: 18,000,000
0912.38.2004 Giá: 5,900,000   < - - >   091.69.02.888 Giá: 18,000,000
0912.39.34.39 Giá: 5,900,000   < - - >   091.69.03.888 Giá: 18,000,000
0912.66.99.44 Giá: 5,900,000   < - - >   091.77.15.888 Giá: 18,000,000
0913 021022 Giá: 5,900,000   < - - >   091.77.23.999 Giá: 18,000,000
0913 362001 Giá: 5,900,000   < - - >   091.87.12.999 Giá: 18,000,000
0913.06.2001 Giá: 5,900,000   < - - >   091.89.65666 Giá: 18,000,000
0913.78.2001 Giá: 5,900,000   < - - >   091.89.67666 Giá: 18,000,000
0913.79.09.49 Giá: 5,900,000   < - - >   091.97.29.888 Giá: 18,000,000
0914.66.44.55 Giá: 5,900,000   < - - >   0911 055888 Giá: 18,000,000
0914.66.56.56 Giá: 5,900,000   < - - >   0911 111939 Giá: 18,000,000
0914.66.77.55 Giá: 5,900,000   < - - >   0911 991989 Giá: 18,000,000
0914.66.99.22 Giá: 5,900,000   < - - >   0911.55.3456 Giá: 18,000,000
0915.32.2345 Giá: 5,900,000   < - - >   0911.96.8668 Giá: 18,000,000
0916 085089 Giá: 5,900,000   < - - >   0912 384858 Giá: 18,000,000
0916 092096 Giá: 5,900,000   < - - >   0912.823.823 Giá: 18,000,000
0916 238268 Giá: 5,900,000   < - - >   0913 441888 Giá: 18,000,000
0916 251626 Giá: 5,900,000   < - - >   0913 572888 Giá: 18,000,000
0916 261978 Giá: 5,900,000   < - - >   0913.99.6879 Giá: 18,000,000
0916 261980 Giá: 5,900,000   < - - >   0914.39.8999 Giá: 18,000,000
0916 261984 Giá: 5,900,000   < - - >   0915.97.3888 Giá: 18,000,000
0916 261985 Giá: 5,900,000   < - - >   0916 293888 Giá: 18,000,000
0916 261990 Giá: 5,900,000   < - - >   0916 601999 Giá: 18,000,000
0916 438458 Giá: 5,900,000   < - - >   0916 762999 Giá: 18,000,000
0916 438498 Giá: 5,900,000   < - - >   0916 807999 Giá: 18,000,000
0916 448444 Giá: 5,900,000   < - - >   0916.37.5678 Giá: 18,000,000
0916.22.1978 Giá: 5,900,000   < - - >   0917 03 6688 Giá: 18,000,000
0916.22.1994 Giá: 5,900,000   < - - >   0917 572888 Giá: 18,000,000
0916.22.1997 Giá: 5,900,000   < - - >   0917 572999 Giá: 18,000,000
0916.33.1993 Giá: 5,900,000   < - - >   0917.26.3888 Giá: 18,000,000
0916.33.1997 Giá: 5,900,000   < - - >   0917.43.6688 Giá: 18,000,000
0916.39.1102 Giá: 5,900,000   < - - >   0917.58.1888 Giá: 18,000,000
0916.39.1971 Giá: 5,900,000   < - - >   0917.58.2888 Giá: 18,000,000
0916.39.2009 Giá: 5,900,000   < - - >   0917.59.2888 Giá: 18,000,000
0916.43.1234 Giá: 5,900,000   < - - >   0917.59.2999 Giá: 18,000,000
0916.69.65.69 Giá: 5,900,000   < - - >   0918 761999 Giá: 18,000,000
0916.88.33.44 Giá: 5,900,000   < - - >   0918.01.7999 Giá: 18,000,000
0916.88.33.77 Giá: 5,900,000   < - - >   0918.94.79.79 Giá: 18,000,000
0916.88.44.55 Giá: 5,900,000   < - - >   0919 013888 Giá: 18,000,000
0916.88.55.44 Giá: 5,900,000   < - - >   0919 035888 Giá: 18,000,000
0916.88.77.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0919 057999 Giá: 18,000,000
0916.88.77.33 Giá: 5,900,000   < - - >   0919 761888 Giá: 18,000,000
0918.66.55.22 Giá: 5,900,000   < - - >   0919 881985 Giá: 18,000,000
0918.69.49.69 Giá: 5,900,000   < - - >   0919 971368 Giá: 18,000,000
0919 538938 Giá: 5,900,000   < - - >   0919.08.1999 Giá: 18,000,000
0919 831994 Giá: 5,900,000   < - - >   0919.29.7666 Giá: 18,000,000
0919 966879 Giá: 5,900,000   < - - >   0919.35.1888 Giá: 18,000,000
094.20.44567 Giá: 5,900,000   < - - >   0919.62.0000 Giá: 18,000,000
094.79.33456 Giá: 5,900,000   < - - >   0919.66.1368 Giá: 18,000,000
094.999.22.44 Giá: 5,900,000   < - - >   0941 365 365 Giá: 18,000,000
0942.86.76.86 Giá: 5,900,000   < - - >   0941 395888 Giá: 18,000,000
0944.33.38.39 Giá: 5,900,000   < - - >   0941 477477 Giá: 18,000,000
0945.11.00.99 Giá: 5,900,000   < - - >   0941 968999 Giá: 18,000,000
0945.11.66.55 Giá: 5,900,000   < - - >   0941.16.17.18 Giá: 18,000,000
0945.33.11.77 Giá: 5,900,000   < - - >   0941.26.6868 Giá: 18,000,000
0946.32.4567 Giá: 5,900,000   < - - >   0942.09.1111 Giá: 18,000,000
0947.66.00.55 Giá: 5,900,000   < - - >   0942.779.888 Giá: 18,000,000
0947.99.66.55 Giá: 5,900,000   < - - >   0943 999889 Giá: 18,000,000
0948.27.8686 Giá: 5,900,000   < - - >   0943.02.1111 Giá: 18,000,000
0948.66.00.22 Giá: 5,900,000   < - - >   0945.00.1995 Giá: 18,000,000
0948.66.00.33 Giá: 5,900,000   < - - >   0945 183183 Giá: 18,060,000

1. Danh sách các Hotline Tổng đài Vinaphone
Đầu tiên khi nói đến Dịch vụ Vinaphone cần kể đến danh sách các đường dây nóng của tổng đài Vinaphone. Khi bạn gặp trục trặc hay thắc mắc về sản phẩm trong quá trình sử dụng mà không biết gọi tới số hotline nào của Tổng đài Vinaphone thì hãy tham khảo ngay những thông tin dưới đây nhé.
-  Dịch vụ tư vấn khách hàng trong nước của Vinaphone – 9191 : hướng dẫn, giải đáp câu hỏi, thắc mắc của chủ thuê bao Vinaphone về sản phẩm, dịch vụ VinaPhone và hỗ trợ các trường hợp khẩn cấp (như mất sim, mất máy...).  Giá cước 200 đồng/phút
- Dịch vụ tư vấn khách hàng quốc tế của Vinaphone - 9192: hỗ trợ khách hàng quốc tế sử dụng thuê bao Vinaphone bằng 4 ngôn ngữ tiếng Anh, tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn quốc và tiếng Hoa để tư vấn và giải đáp thắc mắc về sản phẩm, dịch vụ của nhà mạng VinaPhone. Giá cước 200 đồng/phút
- Hệ thống giải đáp 18001091: là hệ thống trả lời tự động và giải đáp nhân công để hỗ trợ  cho kênh bán hàng trực tiếp, các yêu cầu khẩn cấp và giải quyết khiếu nại trong quá trình sử dụng dịch vụ Vinaphone.  miễn cước phí khi gọi đến.
- Đường dây nóng- Hotline: Hỗ trợ nhu cầu và giải đáp thông tin khách hàng về dịch vụ Vinaphone, chất lượng mạng, chất lượng dịch vụ Vinaphone. Số điện thoại Hotline: Hà Nội – 0912481111, Đà Nẵng - 0914181111, Hồ Chí Minh - 0918681111 phục vụ 24h/7 với cước phí như cuộc gọi di động thông thường.
2. Dịch vụ ứng tiền Vinaphone
Dịch vụ Vinaphone tiếp theo là các dịch vụ ứng tiền Vina cho các thuê baoVinaphone. Đối với dịch vụ này thì thuê bao cảu bạn cần phải có các điều kiện sau:
- Đối tượng: Các thuê bao mạng VinaPhone trả trước và đang hoạt động hai chiều.
- Điều kiện đăng ký ứng tiền Vinaphone
+ Hoạt động kể từ ngày kích hoạt tối thiểu 3 tháng.
+ Số tiền sử dụng trong tài khoản chính trong tháng dương lịch gần nhất trước đó tối thiểu là 15.000 VNĐ.
+ Thuê bao Vinaphone này đã nạp tiền ít nhất 1 lần/tháng và tối thiểu nạp từ 10.000 VNĐ trong 2 tháng gần nhất.
+ Được hệ thống nhắn tin mời ứng tiền với mức phí xác định.
- Cách thức sử dụng dịch vụ ứng tiền Vina: Tổng đài VinaPhone sẽ gửi tin nhắn mời ứng tiền đến tất cả các thuê bao VinaPhone thuộc đối tượng sử dụng dịch vụ, thỏa mãn điều kiện sử dụng dịch vụ ứng tiền Vina và tài khoản chính của thuê bao Vinaphone này phải có số dư thấp (bằng hoặc thấp hơn 5.000 VNĐ). Để ứng tiền, soạn tin: Y gửi 1576. Số tiền ứng: từ 5.000 - 50.000 VNĐ/lần ứng tiền tùy từng thuê bao cụ thể và sẽ được tự động cộng vào Tài khoản chính của thuê bao.
3. Dịch vụ yêu cầu gọi lại Vinaphone
Dịch vụ Vinaphone thứ 3 cần nhắc tới là Dịch vụ “Call me back” –yêu cầu gọi lại của Vinaphone là một dịch vụ của nhà mạng Vinaphone được sử dụng rộn rãi với cú pháp đơn giản dưới đây:
Cách sử dụng dịch vụ yêu cầu gọi lại Vinaphone:
- Hãy nhập số: *110*SĐT# rồi bấm OK. Trong đó: SĐT là số thuê baoVinaphone mà khách hàng muốn đề nghị gọi lại,
- Sau khi  gửi yêu cầu thành công, hệ thống dịch vụ sẽ gửi tin nhắn SMS tới người nhận nội dung sau: “Ban nhan duoc de nghi goi lai tu thue bao [số điện thoại của khách hàng]. Dịch vụ Call Me Back của VinaPhone”.
Vậy là bạn đã hoàn thành yêu cầu gọi lại Vinaphone. Bạn cũng có thể tham khảo một số dịch vụ khác của Viettel thông qua: Dịch vụ yêu cầu gọi lại viettel
4. Dịch vụ chuyển tiền Vinaphone
Dịch vụ Vinaphone thứ 4 là dịch vụ chuyển tiền, bạn cũng có thể sử dụng dịch vụ khác như dịch vụ chuyển tiền Vinaphone cho các thuê bao Vinaphone.
Dịch vụ chuyển tiền Vinaphone hay còn được gọi là bắn tiền Vinaphone là một trong những dịch vụ của nhà mạng Vinaphone cung cấp với tên gọi: 2 Friend. Đây chính là dịch vụ chia sẻ tài khoản giữa các thuê bao trả trước cùng mạng VinaPhone tại bất kỳ thời điểm nào. Để sử dụng dịch vụ chuyển tiền Vinaphone áp dụng với cá thuê bao Vinaphone, thì việc đầu tiên, hãy đăng ký theo cú pháp: DK gửi 999 . Tổng đài Vinaphone sẽ lập tức gửi một mật khẩu cá nhân cho thuê bao Vinaphone của bạn.
Sau khi đã có mật khẩu do tổng đài Vinaphone gửi, bạn có thể chuyển tiền cho thuê bao Vinaphone khác với 1 trong 2 cách cực kỳ đơn giản sau:
  • Cách 1: Chuyển tiền qua giao thức USSD: trên bàn phím điện thoại khách hàng soạn cú pháp *999*Mật khẩu*SDTnhậntiền*Sốtiềnchuyển# sau đó bấm nút OK
  • Cách 2: Chuyển tiền qua SMS. Hãy soạn: CT_mật khẩu_SDTnhậntiền_Sốtiềnchuyển gửi đến số 999.
5. Dịch vụ chuyển cuộc gọi Vinaphone
Dịch vụ Vinaphone thứ 5 là dịch vụ chuyển cuộc gọi : Cách thức đăng ký và sử dụng dịch vụ chuyển cuộc gọi Vinaphone rất đơn giản, bạn chỉ cần  thực hiện theo các bước trong menu dịch vụ đối với những điện thoại có cài đặt sẵn dịch vụ chuển cuộc gọi Vinaphone này. Ngoài ra, từ bàn phím điện thoại di động, bạn có thể ấn theo cú pháp **002*Số thuê bao sẽ chuyển cuộc gọi đến# OK để  kích hoạt tất cả các dịch vụ chuyển cuộc gọi Vinaphone đến số thuê bao khác.
Trên đây là các dịch vụ của nhà mạng Vinaphone là dịch vụ chăm sóc khách hàng Tổng đài Vinaphone, dịch vụ ứng tiền Vina, dịch vụ yêu cầu gọi lại Vinaphone và dịch vụ chuyển cuộc gọi Vinaphone dành cho các thuê bao đầu số Vinaphone.Thật tiện lợi và đơn giản phải không nào! Hãy cầm dế yêu của bạn lên và thực hành ngay thôi.
6. Dịch vụ chặn cuộc gọi Vina- Call Blocking
Dịch vụ Vinaphone thứ 6 là Dịch vụ Chặn cuộc gọi (Call Blocking) là dịch vụ mà nhà mạng Vinaphone quản lý các cuộc gọi cho phép tất cả các chủ thuê bao Vinaphone sử dụng dịch vụ chuyển cuộc gọi Vina- Call Blocking có quyền chặn, chuyển, nhận các cuộc gọi mà mình mong muốn mọi lúc mọi nơi.
- Để đăng ký dịch vụ chuyển cuộc gọi Vina của nhà mạng Vinaphone. Khách hàng có thể đăng ký qua cú pháp sau:
Soạn tin: DK gửi 9336
- Để Hủy dịch vụ chặn cuộc gọi Vina khách hàng có thể chọn đăng ký theo cú pháp sau:
soạn tin: HUY gửi 9336.
- Để thêm số thuê bao muốn chặn cuộc gọi vào danh sách chặn. Sau khi đăng ký dịch vụ chặn cuộc gọi của Vina. Khách hàng hãy soạn tin nhắn với cú pháp sau: CHAN SDT1 SDT2 gửi 9336 (Trong đó: SDT1, SDT2  là số thuê bao khách hàng muốn chặn)
- Để xóa số thuê bao trong danh sách chặn đã có trước đó. Khách hàng hãy soạn tin với cú pháp sau: BO SĐT1 SĐT2 gửi 9336 (Trong đó: SDT1 và SDT2 là các số thuê bao muốn bỏ hoặc xóa trong danh sách).
Quý khách cũng có thể tham khảo các thông tin về những dịch vụ và chính sách khác của nhà mạng Viettel tại website: Hướng dẫn cách cài, đăng ký nhạc chờ viettel.
Xem thêm bài viết liên quan:


Hướng dẫn chuyển đổi tiền thành ngày sử dụng của Mobifone với MD2

Hướng dẫn dịch vụ mobifone chuyển tiền thành ngày sử dụng

Mobifone là một nhà mạng hàng đầu ở nước ta hiện nay, không chỉ có chất lượng dịch vụ tốt mà còn có nhiều dịch vụ thu hút được sự quan tâm của khách hàng như dịch vụ nhạc chờ hay dịch vụ báo cuộc gọi nhỡ mobifone. Bài viết này mình sẽ giới thiệu đến các bạn một dịch vụ cũng rất hữu ích của nhà mạng mobifone cung cấp đó là mobifone chuyển tiền thành ngày sử dụng của mobifone.
>>> Tham khảo danh sách sim số đẹp mạng Mobifone:

0934 082468 Giá: 5,800,000   < - - >   0934.29.5678 Giá: 11,000,000
0934 933966 Giá: 5,800,000   < - - >   0936 196169 Giá: 11,000,000
0934.90.6886 Giá: 5,800,000   < - - >   0936 296269 Giá: 11,000,000
0937 153388 Giá: 5,800,000   < - - >   0936 483483 Giá: 11,000,000
0937.7.6.1979 Giá: 5,800,000   < - - >   0936 555554 Giá: 11,000,000
0938 088181 Giá: 5,800,000   < - - >   0936 555554 Giá: 11,000,000
0938 533332 Giá: 5,800,000   < - - >   0936.73.5678 Giá: 11,000,000
0938 668248 Giá: 5,800,000   < - - >   0937 326326 Giá: 11,000,000
0938 888242 Giá: 5,800,000   < - - >   0937 571999 Giá: 11,000,000
0938 888313 Giá: 5,800,000   < - - >   0937 571999 Giá: 11,000,000
0938 888391 Giá: 5,800,000   < - - >   0937 946946 Giá: 11,000,000
0938 888392 Giá: 5,800,000   < - - >   0937 963963 Giá: 11,000,000
0938 888395 Giá: 5,800,000   < - - >   0937 989998 Giá: 11,000,000
0938 888396 Giá: 5,800,000   < - - >   0937.32.38.38 Giá: 11,000,000
0938 888397 Giá: 5,800,000   < - - >   0938 565777 Giá: 11,000,000
0938 888464 Giá: 5,800,000   < - - >   0939 438686 Giá: 11,000,000
0938 888691 Giá: 5,800,000   < - - >   0939 568868 Giá: 11,000,000
0938 888695 Giá: 5,800,000   < - - >   0939 734734 Giá: 11,000,000
0938 888964 Giá: 5,800,000   < - - >   0939 964444 Giá: 11,000,000
0939.96.9889 Giá: 5,800,000   < - - >   09395 02468 Giá: 11,000,000
0903 641777 Giá: 5,820,000   < - - >   0901 376999 Giá: 11,200,000
0906 906916 Giá: 5,850,000   < - - >   0908 192666 Giá: 11,200,000
093.123.33.43 Giá: 5,850,000   < - - >   0931 242888 Giá: 11,200,000
093.772.88.66 Giá: 5,850,000   < - - >   0931 242999 Giá: 11,200,000
093.775.88.66 Giá: 5,850,000   < - - >   0932 584444 Giá: 11,200,000
0937.52.88.66 Giá: 5,850,000   < - - >   0939 087087 Giá: 11,200,000
0902 468678 Giá: 5,870,000   < - - >   0901 275275 Giá: 11,200,004
0898.28.3456 Giá: 5,880,000   < - - >   0901 276276 Giá: 11,200,005
0898 097888 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 313688 Giá: 11,215,000
0898 129179 Giá: 5,900,000   < - - >   0905 723723 Giá: 11,300,000
0898 138179 Giá: 5,900,000   < - - >   0931 052888 Giá: 11,300,006
0898 666179 Giá: 5,900,000   < - - >   0903 678567 Giá: 11,360,000
0898 883737 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 217999 Giá: 11,400,000
0898 884343 Giá: 5,900,000   < - - >   0906 661113 Giá: 11,400,000
0898.26.3456 Giá: 5,900,000   < - - >   0906 662229 Giá: 11,400,000
0899 998169 Giá: 5,900,000   < - - >   0939 925999 Giá: 11,400,000
0899 998179 Giá: 5,900,000   < - - >   0939 952999 Giá: 11,400,000
0899 998379 Giá: 5,900,000   < - - >   0933 446969 Giá: 11,450,000
0899 998468 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 254567 Giá: 11,500,000
0899 998566 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 264567 Giá: 11,500,000
0899 998916 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 294567 Giá: 11,500,000
0899 999233 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 544567 Giá: 11,500,000
0899 999383 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 554567 Giá: 11,500,000
0899 999539 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 604567 Giá: 11,500,000
0899 999565 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 614567 Giá: 11,500,000
09.01.08.1968 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 624567 Giá: 11,500,000
090 114 7799 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 644567 Giá: 11,500,000
090.234.00.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 654567 Giá: 11,500,000
090.234.00.22 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 664567 Giá: 11,500,000
090.234.00.33 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 694567 Giá: 11,500,000
090.234.00.44 Giá: 5,900,000   < - - >   0901.24.25.26 Giá: 11,500,000
090.234.00.77 Giá: 5,900,000   < - - >   0902 914999 Giá: 11,500,000
090.234.00.88 Giá: 5,900,000   < - - >   0907 352999 Giá: 11,500,000
090.234.11.33 Giá: 5,900,000   < - - >   0907 991166 Giá: 11,500,000
090.234.11.44 Giá: 5,900,000   < - - >   0907 991166 Giá: 11,500,000
090.234.11.55 Giá: 5,900,000   < - - >   0931 054999 Giá: 11,500,000
090.234.22.55 Giá: 5,900,000   < - - >   0931 870999 Giá: 11,500,000
090.234.33.77 Giá: 5,900,000   < - - >   0931 873999 Giá: 11,500,000
090.234.44.55 Giá: 5,900,000   < - - >   0931 875999 Giá: 11,500,000
090.234.44.99 Giá: 5,900,000   < - - >   09314.00.999 Giá: 11,500,000
090.77.333.00 Giá: 5,900,000   < - - >   0932000102  Giá: 11,500,000
090.77.333.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0932000102  Giá: 11,500,000
090.77.333.22 Giá: 5,900,000   < - - >   0935 653565 Giá: 11,500,000
090.77.333.44 Giá: 5,900,000   < - - >   0935 653653 Giá: 11,500,000
090.88.444.00 Giá: 5,900,000   < - - >   0939.92.8668 Giá: 11,500,000
090.88.444.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0899 995996 Giá: 11,600,000
090.88.444.22 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 393959 Giá: 11,686,000
090.88.444.66 Giá: 5,900,000   < - - >   0933 333726 Giá: 11,686,000
0901 240666 Giá: 5,900,000   < - - >   0933 333816 Giá: 11,686,000
0901 998968 Giá: 5,900,000   < - - >   0933 333825 Giá: 11,686,000
0902 468168 Giá: 5,900,000   < - - >   0933 333826 Giá: 11,686,000
0902 555445 Giá: 5,900,000   < - - >   0933 333829 Giá: 11,686,000
0902.44.11.00 Giá: 5,900,000   < - - >   0933 333895 Giá: 11,686,000
0902.44.11.33 Giá: 5,900,000   < - - >   0898.03.66.88 Giá: 11,800,000
0902.44.11.66 Giá: 5,900,000   < - - >   0901.00.22.33 Giá: 11,800,000
0902.86.82.86 Giá: 5,900,000   < - - >   0902 345079 Giá: 11,800,000
090234.33.44 Giá: 5,900,000   < - - >   0902 888080 Giá: 11,800,000
0903 188885 Giá: 5,900,000   < - - >   0902 888181 Giá: 11,800,000
0906 979568 Giá: 5,900,000   < - - >   0903 171716 Giá: 11,800,000
0906.22.99.44 Giá: 5,900,000   < - - >   0906 789239 Giá: 11,800,000
0906.33.77.44 Giá: 5,900,000   < - - >   0906 789246 Giá: 11,800,000
0906.99.44.00 Giá: 5,900,000   < - - >   0906 789449 Giá: 11,800,000
0906.99.44.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0906 789922 Giá: 11,800,000
0906.99.44.33 Giá: 5,900,000   < - - >   0906 868600 Giá: 11,800,000
0907 729666 Giá: 5,900,000   < - - >   0907 566665 Giá: 11,800,000
0907.08.7666 Giá: 5,900,000   < - - >   0907 890088 Giá: 11,800,000
0907.3579.68 Giá: 5,900,000   < - - >   0907 890606 Giá: 11,800,000
0907.41.77.88 Giá: 5,900,000   < - - >   0907 891668 Giá: 11,800,000
0907.55.22.66 Giá: 5,900,000   < - - >   0907 891819 Giá: 11,800,000
0907.55.44.00 Giá: 5,900,000   < - - >   0907 897997 Giá: 11,800,000
0907.55.44.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0931.335.666 Giá: 11,800,000
0907.55.44.22 Giá: 5,900,000   < - - >   0931.832.888 Giá: 11,800,000
0907.55.66.00 Giá: 5,900,000   < - - >   09318.35.888 Giá: 11,800,000
0907.55.77.11 Giá: 5,900,000   < - - >   09318.35.999 Giá: 11,800,000
0907.58.77.88 Giá: 5,900,000   < - - >   0937 726886 Giá: 11,800,000
0907.64.6886 Giá: 5,900,000   < - - >   0901 062999 Giá: 11,800,003
09077.333.55 Giá: 5,900,000   < - - >   0931 088666 Giá: 11,800,009
09077.999.11 Giá: 5,900,000   < - - >   0899 998568 Giá: 11,900,000
09077.999.22 Giá: 5,900,000   < - - >   0935 811666 Giá: 11,900,000
09077.999.44 Giá: 5,900,000   < - - >   090.124.8666 Giá: 11,999,000
0908 604789 Giá: 5,900,000   < - - >   090.658.39.79 Giá: 11,999,000
0908 604789 Giá: 5,900,000   < - - >   0902.81.39.79 Giá: 11,999,000

>>> Hướng dẫn chọn sim năm sinh số đẹp phù hợp với mệnh số của bạn:

 Hướng dẫn chọn sim năm sinh số đẹp phù hợp với mệnh số của bạn.

Giới thiệu về chuyển tiền sang ngày sử dụng mobifone:
Dịch vụ mobifone chuyển tiền thành ngày sử dụng hay còn gọi là dịch vụ M2D cung cấp cho các thuê bao mạng mobifone có thể mua ngày sử dụng bằng chính tiền trong tài khoản chính của mình. Điều này sẽ vô cùng hữu ích cho các thuê bao khi không chú ý đến thời gian sử dụng của mình mà chưa thể tiến hành nạp thẻ để được cộng ngày sử dụng.
Đối tượng áp dụng:
Tất cả các Thuê bao MobiCard, MobiZone đang hoạt động 2 chiều bình thường, không bị chặn chiều cuộc gọi, có còn tài khoản chính để đăng kí dịch vụ.
Cách đăng kí, sử dụng dịch vụ chuyển tiền sang ngày sử dụng mobifone
  • Để có thể đăng kí dịch vụ mobifone chuyển tiền thành ngày sử dụng, trước tiên bạn phải đăng kí cho mình một mật khẩu sim thông qua cú pháp *117*MậtKhẩu*MậtKhẩu# và bấm gọi, với  Mật khẩu là mật khẩu mà bạn muốn sử dụng cho dịch vụ, bao gồm 5 chữ số.
  • Để đổi mật khẩu mà bạn đã đăng kí, bạn soạn tin *118*MậtKhẩuCũ*MậtKhẩuMới*MậtKhẩuMới# và bấm gọi
  • Thực hiện mua ngày sử dụng, bạn bấm *121*MậtKhẩu# và bấm gọi.
Lưu ý: Sau đó, bạn sẽ đợi phản hồi của hệ thống, bạn thực hiện như sau
Thông báo tài khoản của bạn và thời hạn sử dụng còn lại đến ngày nào, bạn bấm phím 1 để xác nhận
Phi thực hiện giao dịch la 1000, phi chuyển đổi là 500 trên 1ngày sử dụng. Mời quý khách nhập số tiền muốn chuyển. Bạn sẽ thực hiện nhập số tiền mà mình muốn chuyển thành ngày sử dụng.
Bạn tiếp tục nhận thông báo số tiền còn lại lại là …. VND, và được sử dụng đến ngày nào. Gui 1 để xác nhận , gui 2 để từ chối giao dich. Khi đó bạn sẽ bấm tiếp phím 1 để xác nhận giao dịch.
Sau đó, hệ thống sẽ thông báo lại cho bạn về số dư trong tài khoản chính của bạn là bao nhiêu.
Một số quy định về dịch vụ chuyển tiền sang ngày sử dụng mobifone:
  • Chỉ các thuê bao MobiCard, MobiZone đang hoạt động 2 chiều mới có thể thực hiện chuyển tiền thành ngày sử dụng.
  • Việc đăng kí và số tiền chuyển thành ngày sử dụng đều được trừ vào tài khoản chính của các bạn.
  • Nếu số tiền bạn nhập vào để mua ngày sử dụng lẻ thì số tiền lẻ đó vẫn được giữ nguyên trong tài khoản chính của thuê bao mà không bị trừ.
Dịch vụ chuyển tiền sang ngày sử dụng mobifone thật tiện ích đúng không nào? Các bạn chú ý các cú pháp cũng như cách thức sử dụng dịch vụ để có thể thuận tiện hơn trong việc sử dụng mạng di dộng của mình nhé.
Xem thêm bài viết: